Cách dùng "别别 别别别 别动 别" (bié bié bié bié bié bié dòng bié) trong hội thoại tiếng Trung

biébié biébiébié biédòng bié

Đừng, đừng... Đừng, đừng, đừng. Nằm yên. Đừng...

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:25
bié
dòng

Đứng yên.

LINE 0232:28
PLAYING SCENE
bié bié bié bié bié bié dòng bié

别别 别别别 别动 别

Đừng, đừng... Đừng, đừng, đừng. Nằm yên. Đừng...

LINE 0332:30
wǒ dì yī cì lái wǒ shén me dōu bù zhī dào zhào níng zhè ér hái yǒu rén ma

我第一次来我什么都不知道 赵宁 这儿还有人吗

Tôi mới đến lần đầu, không biết gì cả. Triệu Ninh? Ở đây còn ai không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp32:28
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 6 of 6)
你不该上三哥的车呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù gāi shàng sān gē de chē yaem không nên lên xe của anh ba.
白杨 前面什么情况 我们这儿堵住了
HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.
现在呀 就看不了桌子乱 你说闹不闹心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.
无所谓吧 红包这个东西 也不用一个价对吧
HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?
她怎么会三个小时 不回你信息啊
HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?
我看你心神不宁的 找她有事啊
HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?
小五去京州 不是吃席的吗
HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ qù jīng zhōu bú shì chī xí de maChẳng phải bé năm tới Kinh Châu dự tiệc rồi à?
你这样 你给小五打个电话
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng nǐ gěi xiǎo wǔ dǎ gè diàn huàNày, cậu gọi điện cho bé năm đi.
你给她打个电话看她接不接 快
HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.
什么单位啊 你哪有单位啊 小五单位
HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.
那个前面五百米有个十字路口 往市郊
HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.
出了小路就好了 道路没那么堵
HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.