Cách dùng "那我呢 我怎么办 跟他们硬刚" (nà wǒ ne wǒ zěn me bàn gēn tā men yìng gāng) trong hội thoại tiếng Trung
那我呢 我怎么办 跟他们硬刚
còn anh thì sao, anh phải làm thế nào? Đối chọi với họ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:30
nǐ men zǒng shì zhàn zài dào dé de zhì gāo diǎn shàng qù shěn shì bié rén
你们总是站在道德的至高点上 去审视别人
“Các người luôn đứng trên đỉnh cao đạo đức để phán xét người khác,”
LINE 0226:33
PLAYING SCENEnà wǒ ne wǒ zěn me bàn gēn tā men yìng gāng
那我呢 我怎么办 跟他们硬刚
“còn anh thì sao, anh phải làm thế nào? Đối chọi với họ?”
LINE 0326:36
mào zhe diū diào gōng zuò diū diào xìng mìng de wēi xiǎn qù gào fā tā men
冒着丢掉工作丢掉性命的危险 去告发他们
“Bất chấp nguy cơ mất việc, mất mạng để tố cáo họ à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yí gè nǚ hái zi jiā guī guī jǔ jǔ dì jié hūn jià rénMột đứa con gái như em ngoan ngoãn kết hôn lấy chồng

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào fā shēng shén me shì le shì baEm muốn biết đã xảy ra chuyện gì, đúng chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bànbỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuánNếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh

HSK 2
0:03s
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuòchỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men gǎn dòng wǒ de jiā rén wǒ huì yí gè yí gè bǎ tā men quán zhuā leNếu họ dám đụng người nhà của tôi thì tôi sẽ bắt từng người một,

HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù leLúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,

HSK 7
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de shēn tǐ hù zhù le tā jiù le tā yī mìngdùng cơ thể bảo vệ cậu ta, cứu mạng cậu ta,

HSK 7
0:03s