Cách dùng "那小子是妇人之仁 不中用" (nà xiǎo zi shì fù rén zhī rén bù zhōng yòng) trong hội thoại tiếng Trung
那小子是妇人之仁 不中用
Tên đó mềm lòng, vô dụng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:19
nǐ néng gòu zhǎo dào wǒ yǐ jīng zuò dé hěn hǎo le zhǐ shì wǒ tài liǎo jiě zhào píng le
你能够找到我已经做得很好了 只是我太了解赵平了
“em có thể tìm ra anh đã là giỏi lắm rồi. Chẳng qua anh quá hiểu Triệu Bình.”
LINE 0224:24
PLAYING SCENEnà xiǎo zi shì fù rén zhī rén bù zhōng yòng
那小子是妇人之仁 不中用
“Tên đó mềm lòng, vô dụng.”
LINE 0324:27
wǒ tí xǐng guò tā hěn duō cì yí dìng yào zhǎo jī huì bǎ nǐ nòng diào tā bù tīng
我提醒过他很多次 一定要找机会把你弄掉 他不听
“Anh đã nhắc cậu ta rất nhiều lần là phải tìm cơ hội xử lý em nhưng cậu ta không nghe.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì gāng shēng wán hái zi nǐ dé duō kàn zhe kàn zheKhông sao đâu. Chị ấy vừa sinh xong, anh phải chăm nom chị ấy nhiều hơn,

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le sān gē hǎo hòu tiān mǎn yuè jiǔ jiàn hǎoVậy em đi trước đây anh ba. Được. Ngày kia đến ăn đầy tháng con anh nhé. Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ màn diǎn hǎo lei nà zǒu ba wǒ kàn zhe nǐEm đi cẩn thận nhé. Vâng. Em đi đi, anh nhìn em đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
mā nǐ yě bù yòng nà me jǐn zhāng wǒ jiù nà me yī shuōMẹ ơi, mẹ cũng không cần căng thẳng thế đâu. Con chỉ nói vậy thôi.

HSK 7
0:03s
zhù yì diǎn ān quán shǎo qù bǐ jiào piān pì de dì fāng hǎo maMẹ chú ý an toàn, hạn chế đến mấy nơi vắng vẻ nhé.