Cách dùng "那小子是妇人之仁 不中用" (nà xiǎo zi shì fù rén zhī rén bù zhōng yòng) trong hội thoại tiếng Trung
那小子是妇人之仁 不中用
Tên đó mềm lòng, vô dụng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:19
nǐ néng gòu zhǎo dào wǒ yǐ jīng zuò dé hěn hǎo le zhǐ shì wǒ tài liǎo jiě zhào píng le
你能够找到我已经做得很好了 只是我太了解赵平了
“em có thể tìm ra anh đã là giỏi lắm rồi. Chẳng qua anh quá hiểu Triệu Bình.”
LINE 0224:24
PLAYING SCENEnà xiǎo zi shì fù rén zhī rén bù zhōng yòng
那小子是妇人之仁 不中用
“Tên đó mềm lòng, vô dụng.”
LINE 0324:27
wǒ tí xǐng guò tā hěn duō cì yí dìng yào zhǎo jī huì bǎ nǐ nòng diào tā bù tīng
我提醒过他很多次 一定要找机会把你弄掉 他不听
“Anh đã nhắc cậu ta rất nhiều lần là phải tìm cơ hội xử lý em nhưng cậu ta không nghe.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.

HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?

HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.

HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.

HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.

HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.