Cách dùng "你当时想都没想 捡起手雷就扔出去了" (nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù le) trong hội thoại tiếng Trung
你当时想都没想 捡起手雷就扔出去了
Lúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:10
bǎ把
shǒu手
léi雷
rēng扔
dào到
le了
zhàn战
háo壕
nèi内
“ném lựu đạn vào chiến hào.”
LINE 0228:13
PLAYING SCENEnǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù le
你当时想都没想 捡起手雷就扔出去了
“Lúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,”
LINE 0328:16
bǎ把
nà那
ge个
xiǎo小
hái孩
àn按
zài在
shēn身
xià下
“sau đó đè tên nhóc kia dưới thân,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì gāng shēng wán hái zi nǐ dé duō kàn zhe kàn zheKhông sao đâu. Chị ấy vừa sinh xong, anh phải chăm nom chị ấy nhiều hơn,

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le sān gē hǎo hòu tiān mǎn yuè jiǔ jiàn hǎoVậy em đi trước đây anh ba. Được. Ngày kia đến ăn đầy tháng con anh nhé. Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ màn diǎn hǎo lei nà zǒu ba wǒ kàn zhe nǐEm đi cẩn thận nhé. Vâng. Em đi đi, anh nhìn em đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
mā nǐ yě bù yòng nà me jǐn zhāng wǒ jiù nà me yī shuōMẹ ơi, mẹ cũng không cần căng thẳng thế đâu. Con chỉ nói vậy thôi.

HSK 7
0:03s
zhù yì diǎn ān quán shǎo qù bǐ jiào piān pì de dì fāng hǎo maMẹ chú ý an toàn, hạn chế đến mấy nơi vắng vẻ nhé.