Cách dùng "你当时想都没想 捡起手雷就扔出去了" (nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù le) trong hội thoại tiếng Trung
你当时想都没想 捡起手雷就扔出去了
Lúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:10
bǎ把
shǒu手
léi雷
rēng扔
dào到
le了
zhàn战
háo壕
nèi内
“ném lựu đạn vào chiến hào.”
LINE 0228:13
PLAYING SCENEnǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù le
你当时想都没想 捡起手雷就扔出去了
“Lúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,”
LINE 0328:16
bǎ把
nà那
ge个
xiǎo小
hái孩
àn按
zài在
shēn身
xià下
“sau đó đè tên nhóc kia dưới thân,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.

HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?

HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.

HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.

HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.

HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.