Cách dùng "你说 车里长胡子那个 那是我堂弟" (nǐ shuō chē lǐ zhǎng hú zi nà ge nà shì wǒ táng dì) trong hội thoại tiếng Trung
你说 车里长胡子那个 那是我堂弟
cậu nói đi. Người để râu trong xe là em họ của tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:38
gàn shén me nǐ xià wǒ yī tiào yǒu gè shì néng bù néng bāng bāng máng shén me shì
干什么你 吓我一跳 有个事能不能帮帮忙 什么事
“Làm gì vậy, giật hết cả mình! Có thể giúp tôi một chuyện không? Chuyện gì,”
LINE 0232:43
PLAYING SCENEnǐ shuō chē lǐ zhǎng hú zi nà ge nà shì wǒ táng dì
你说 车里长胡子那个 那是我堂弟
“cậu nói đi. Người để râu trong xe là em họ của tôi,”
LINE 0332:47
nín néng bù néng bāng wǒ gēn zhōu duì qiú qiú qíng tā hái shì gè hái zi
您能不能帮我跟周队 求求情 他还是个孩子
“anh giúp tôi xin đội trưởng Châu bỏ qua được không? Nó chỉ là đứa trẻ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yí gè nǚ hái zi jiā guī guī jǔ jǔ dì jié hūn jià rénMột đứa con gái như em ngoan ngoãn kết hôn lấy chồng

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào fā shēng shén me shì le shì baEm muốn biết đã xảy ra chuyện gì, đúng chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ ne wǒ zěn me bàn gēn tā men yìng gāngcòn anh thì sao, anh phải làm thế nào? Đối chọi với họ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bànbỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuánNếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh

HSK 2
0:03s
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuòchỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men gǎn dòng wǒ de jiā rén wǒ huì yí gè yí gè bǎ tā men quán zhuā leNếu họ dám đụng người nhà của tôi thì tôi sẽ bắt từng người một,

HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù leLúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,

HSK 7
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de shēn tǐ hù zhù le tā jiù le tā yī mìngdùng cơ thể bảo vệ cậu ta, cứu mạng cậu ta,