Cách dùng "你说 车里长胡子那个 那是我堂弟" (nǐ shuō chē lǐ zhǎng hú zi nà ge nà shì wǒ táng dì) trong hội thoại tiếng Trung
你说 车里长胡子那个 那是我堂弟
cậu nói đi. Người để râu trong xe là em họ của tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:38
gàn shén me nǐ xià wǒ yī tiào yǒu gè shì néng bù néng bāng bāng máng shén me shì
干什么你 吓我一跳 有个事能不能帮帮忙 什么事
“Làm gì vậy, giật hết cả mình! Có thể giúp tôi một chuyện không? Chuyện gì,”
LINE 0232:43
PLAYING SCENEnǐ shuō chē lǐ zhǎng hú zi nà ge nà shì wǒ táng dì
你说 车里长胡子那个 那是我堂弟
“cậu nói đi. Người để râu trong xe là em họ của tôi,”
LINE 0332:47
nín néng bù néng bāng wǒ gēn zhōu duì qiú qiú qíng tā hái shì gè hái zi
您能不能帮我跟周队 求求情 他还是个孩子
“anh giúp tôi xin đội trưởng Châu bỏ qua được không? Nó chỉ là đứa trẻ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.

HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?

HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.

HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.

HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.

HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.