Cách dùng "谁散德性你给我说清楚" (shuí sàn dé xìng nǐ gěi wǒ shuō qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
谁散德性你给我说清楚
Ai nói này nói nọ hả, cậu nói rõ cho tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:45
bié别
yǐ以
wéi为
zhǐ只
yǒu有
nǐ你
yǒu有
zī资
gé格
zài在
nà那
sàn散
dé德
xìng性
“Đừng tưởng chỉ có anh mới có tư cách nói này nói nọ.”
LINE 0202:47
PLAYING SCENEshuí谁
sàn散
dé德
xìng性
nǐ你
gěi给
wǒ我
shuō说
qīng清
chǔ楚
“Ai nói này nói nọ hả, cậu nói rõ cho tôi.”
LINE 0302:49
nà那
tiān天
shì是
nǐ你
men们
yì一
qǐ起
chū出
de的
rèn任
wù务
ba吧
“Hôm đó hai người đi làm nhiệm vụ cùng nhau đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yí gè nǚ hái zi jiā guī guī jǔ jǔ dì jié hūn jià rénMột đứa con gái như em ngoan ngoãn kết hôn lấy chồng

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào fā shēng shén me shì le shì baEm muốn biết đã xảy ra chuyện gì, đúng chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ ne wǒ zěn me bàn gēn tā men yìng gāngcòn anh thì sao, anh phải làm thế nào? Đối chọi với họ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bànbỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuánNếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh

HSK 2
0:03s
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuòchỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men gǎn dòng wǒ de jiā rén wǒ huì yí gè yí gè bǎ tā men quán zhuā leNếu họ dám đụng người nhà của tôi thì tôi sẽ bắt từng người một,

HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù leLúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,

HSK 7
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de shēn tǐ hù zhù le tā jiù le tā yī mìngdùng cơ thể bảo vệ cậu ta, cứu mạng cậu ta,

HSK 7
0:03s