Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吃点干的 扛饿" (chī diǎn gàn de káng è) trong hội thoại tiếng Trung

吃点干的 扛饿

chī diǎn gàn de káng è

Ăn chút đồ khô cho chắc bụng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来 吃 吃 来lái chī chī láiĐây, ăn đi. Ăn đi, nào.
2吃点干的 扛饿chī diǎn gàn de káng èĂn chút đồ khô cho chắc bụng.
3白馍bái móMàn thầu trắng.

More Clips From Episode

Total 67 clips (Page 2 of 4)
害得我们家一冬天都没菜吃
HSK 6
0:03s
hài dé wǒ men jiā yī dōng tiān dōu méi cài chīLàm nhà tôi cả mùa đông không có rau ăn.
我们都恨不得 把全村人都召唤去呢
HSK 7
0:03s
wǒ men dōu hèn bù dé bǎ quán cūn rén dōu zhào huàn qù neChúng tôi còn muốn gọi cả làng đi xem cơ.
臊得我们脸都不知道往哪儿搁呢
HSK 7
0:03s
sāo dé wǒ men liǎn dōu bù zhī dào wǎng nǎ ér gē neXấu hổ chẳng biết giấu mặt vào đâu.
他咋是年纪越大惹的事越大
HSK 7
0:03s
tā zǎ shì nián jì yuè dà rě de shì yuè dàSao ông ấy càng già càng gây chuyện to?
一大堆人给你说好话
HSK 5
0:03s
yī dà duī rén gěi nǐ shuō hǎo huàmột đống người nói đỡ cho cháu.
对 不用跟那帮孩子搅和到一块儿
HSK 3
0:03s
duì bù yòng gēn nà bāng hái zi jiǎo huo dào yī kuài érĐúng vậy. Khỏi phải dây dưa với đám trẻ kia.
只要这个名额还在她身上 这口饭你就能吃得上
HSK 6
0:03s
zhǐ yào zhè ge míng é hái zài tā shēn shàng zhè kǒu fàn nǐ jiù néng chī dé shàngChỉ cần suất này còn ở trên con bé, là cháu vẫn có miếng cơm mà ăn.
吃完饭赶紧跟两个老师走 听见没有
HSK 4
0:03s
chī wán fàn gǎn jǐn gēn liǎng gè lǎo shī zǒu tīng jiàn méi yǒuĂn xong mau theo hai giáo viên đi. Nghe rõ chưa?
为了你 人家翻山越岭 风尘仆仆来到咱九岩沟
HSK 6
0:03s
wèi le nǐ rén jiā fān shān yuè lǐng fēng chén pú pú lái dào zán jiǔ yán gōuVì mày mà người ta trèo đèo lội suối, lặn lội tới tận Cửu Nham Câu.
你不要不知好歹啊 吃完了赶紧走
HSK 4
0:03s
nǐ bú yào bù zhī hǎo dǎi a chī wán le gǎn jǐn zǒuMày đừng có không biết điều đấy. Ăn xong là đi ngay.
我是怕夜长梦多 黄正经又变卦了
HSK 3
0:03s
wǒ shì pà yè cháng mèng duō huáng zhèng jīng yòu biàn guà leTôi chỉ sợ đêm dài lắm mộng, Huang Zhengjing lại đổi ý thôi.
老师 这事不商量
HSK 4
0:03s
lǎo shī zhè shì bù shāng liángCô ơi, chuyện này không bàn nữa.
天当房 地当床 自由自在惯了
HSK 7
0:03s
tiān dāng fáng dì dāng chuáng zì yóu zì zài guàn letrời làm nhà, đất làm giường, quen tự do tự tại rồi.
实际上来弟呀 也不是天生的五音不全
HSK 7
0:03s
shí jì shàng lái dì ya yě bú shì tiān shēng de wǔ yīn bù quánThật ra Laidi nó, cũng không phải sinh ra đã lệch tông.
你咋好的从来都不交给我呢
HSK 4
0:03s
nǐ zǎ hǎo de cóng lái dōu bù jiāo gěi wǒ neSao chị chưa bao giờ giao điều tốt cho em?
有好多地方对不住你
HSK 3
0:03s
yǒu hǎo duō dì fāng duì bú zhù nǐchị có nhiều chuyện có lỗi với em.
让你添人 你就添个这
HSK 6
0:03s
ràng nǐ tiān rén nǐ jiù tiān gè zhèbảo thêm người, lại thêm cái này à?
打个下手还是行的 剥个葱 剥个蒜
HSK 7
0:03s
dǎ gè xià shǒu hái shì xíng de bō gè cōng bō gè suànnhưng phụ việc lặt vặt thì được. Bóc hành, bóc tỏi,
我上次都等你啦
HSK 6
0:03s
wǒ shàng cì dōu děng nǐ laLần trước tôi đã đợi cậu rồi đó.
我警告你啊 你警告 警告谁 疼 疼 疼
HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào nǐ a nǐ jǐng gào jǐng gào shuí téng téng téngTao cảnh cáo mày đó. Mày cảnh cáo? Cảnh cáo ai? Đau, đau, đau!