Cách dùng "你手上拿的什么啊" (nǐ shǒu shàng ná de shén me a) trong hội thoại tiếng Trung
你手上拿的什么啊
Anh đang cầm gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:31
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到达那个神秘洞穴了 | dào dá nà ge shén mì dòng xué le | đến hang động bí ẩn kia. |
| 2▶ | 你手上拿的什么啊 | nǐ shǒu shàng ná de shén me a | Anh đang cầm gì vậy? |
| 3 | 这玩意儿特别好使 你要不试试 | zhè wán yì ér tè bié hǎo shǐ nǐ yào bù shì shì | Thứ này hơi bị có hiệu quả đấy. Hay anh thử xem? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
sān shí nián bú shì yī huǎng jiù guò qù le fàng xīn ba gēn zhe gē hùnBa mươi năm nháy mắt là qua thôi mà. Yên tâm đi, cứ đi theo anh đây.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ men kě yǐ tōu tōu dì liū huí qù qiān le zì huà le yā deNhưng chúng ta vẫn có thể lén lút chuồn về. Điểm chỉ ký tên rồi,

HSK 4
0:03s
bù gàn le měi cì shuō dào zhè ge shì qíng shàng nǐ jiù zhè ge yàng ziKhông làm nữa. Lần nào nói đến chuyện này anh cũng làm bộ như vậy.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō shén me wǒ tīng bú jiàn wǒ shuō nǐ jiù shì gè cǎo bāoAnh nói gì tôi không nghe thấy. Tôi nói anh là đồ ăn hại.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ jiù shì gè cǎo bāo hǎo leiAnh nói anh là đồ ăn hại á? ♪ Đáp án đến quá vội vàng, sương mù phủ kín bến cảng ♪ Được thôi.

HSK 1
0:03s
nǐ jué de wǒ méi xué nǐ nà xiē tào lù maAnh tưởng tôi không học chiêu của anh à? ♪ Welcome to Nam Dương ♪

HSK 4
0:03s
wǒ měi cì tǐng ér zǒu xiǎn de shí hòu dōu shì yīn wèi wǒ shí zài méi yǒu bàn fǎ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪ Lần nào tôi liều lĩnh mạo hiểm cũng là vì tôi thực sự hết cách rồi. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪

HSK 7
0:03s
nèi xīn fēi cháng shuǎng♪ Vì chính nghĩa, dẫu mất một cánh tay cũng cam lòng ♪ trong thâm tâm anh rất sướng. ♪ Phá tan ván cờ bí ẩn, ta vẫn dám bước tiếp ♪

HSK 3
0:03s
yòu bú shì jiào zhāng hǎi xiā♪ Nếu đây là một ván cược, hãy giao sinh mạng vào tay ta ♪ chứ đâu phải Trương Hải Mù.

HSK 4
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò zhōu wéi de rénVậy anh có từng nghĩ đến người xung quanh không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
chē zǒu le zán liǎ bù xíng huí qù a♪ Phá tan ván cờ bí ẩn, ta vẫn dám bước tiếp ♪ Xe đi rồi, hai ta cuốc bộ về à?

HSK 6
0:03s
jiù dāng shì duì nǐ de chéng fá le♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪ Coi như là hình phạt dành cho anh. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪

HSK 6
0:03s
xíng duì wǒ chéng fá nà nǐ zěn me bànĐược, hình phạt dành cho tôi, còn anh thì sao? ♪ Lấy nghĩa khí mở đường thiên hạ ♪

HSK 5
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō shuō wǒ nǔ lì cháo nà fāng miàn kào xíng bù xíngAnh nói cho tôi biết đi. ♪ Đầu đội trời cao, lưng tựa núi sông ♪ Tôi sẽ cố gắng phấn đấu theo hướng đó, được chưa?

HSK 3
0:03s
nà wǒ méi chuí zi a dà gē shuō qǐ zhè ge♪ Chuyện của Cục Hồ sơ Nam Bộ vẫn còn tiếp diễn ♪ Thế thì tôi lại không có búa. ♪ Moving day by day ♪ Nhắc đến vụ này,

HSK 7
0:03s
bié ná xié shén diāo xiàng dāng chuí ziđừng có lấy tượng Tà Thần làm búa. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪


