Cách dùng "那你们可真的是捡到宝了" (nà nǐ men kě zhēn de shì jiǎn dào bǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
那你们可真的是捡到宝了
Vậy các vị thực sự nhặt được báu vật rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:01
wǒ我
kàn看
zhè这
jiù就
bù不
cuò错
a啊
“Tôi thấy chỗ này được đấy.”
LINE 0222:04
PLAYING SCENEnà那
nǐ你
men们
kě可
zhēn真
de的
shì是
jiǎn捡
dào到
bǎo宝
le了
“Vậy các vị thực sự nhặt được báu vật rồi.”
LINE 0322:06
shàng yī jiā ne qiàn zhài lǎo bǎn pǎo lù le fáng dōng shuō le
上一家呢欠债 老板跑路了 房东说了
“Công ty trước nợ nần, ông chủ bỏ trốn. Chủ nhà nói rằng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
jiù shì tā nǎ huì yǒu zhè me hǎo de shì qíng machính là cô ta làm gì có chuyện tốt thế này chứ

HSK 5
0:03s
zhè ge xì jié wǒ men yě bù liǎo jiě dàn shì yě méi guān xìChi tiết này chúng tôi cũng không rõ Nhưng cũng không sao

HSK 6
0:03s
zhǐ yào shì bù wéi fǎ bù wéi guī dōu shì méi wèn tí deMiễn là không vi phạm pháp luật, không trái quy định thì đều không có vấn đề gì

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì méi yǒu yī jù shí huà bù xué hǎoTuổi còn nhỏ Không có một câu nào thật Không chịu học điều hay

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me hǎo de gōng zuò bú yào dǐ xīn wǒ dōu kě yǐ zuò deCông việc tốt thế này Không cần lương cơ bản tôi cũng làm được

HSK 5
0:03s
zhè sī mǎ shì bú shì qián duō shāo de aÔng Tư Mã này có phải tiền nhiều đốt không hết không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù néng gǎo tóu zī gǔ piào nà wǒ men hái néng zuò shén meKhông thể đầu tư chứng khoán Vậy chúng ta còn có thể làm gì?

HSK 2
0:03s
BB( xún hū ) jī xiàn zài shuí hái zhī dào BB( xún hū ) jī aMáy nhắn tin BB Bây giờ còn ai biết máy nhắn tin BB nữa đâu

HSK 7
0:03s
ér qiě bì xū yǒu yíng lì xìng wǒ zěn me gào sù tā menVà phải có tính sinh lời Làm sao tôi nói với họ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s