Cách dùng "钱我都花在了刀刃上 我们用的全是" (qián wǒ dōu huā zài le dāo rèn shàng wǒ men yòng de quán shì) trong hội thoại tiếng Trung
钱我都花在了刀刃上 我们用的全是
Tiền tôi đều chi vào chỗ đáng. Chúng ta dùng toàn là
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:13
zhè ge bàn gōng qū yù yě gǎo dé tài dà le ba dà jiā fàng xīn
这个办公区域也搞得太大了吧 大家放心
“Khu vực làm việc này cũng to quá. Mọi người yên tâm.”
LINE 0230:17
PLAYING SCENEqián wǒ dōu huā zài le dāo rèn shàng wǒ men yòng de quán shì
钱我都花在了刀刃上 我们用的全是
“Tiền tôi đều chi vào chỗ đáng. Chúng ta dùng toàn là”
LINE 0330:20
F4( zuì gāo jí bié de jiǎ quán shì fàng liàng huán bǎo rèn zhèng )
F4(最高级别的甲醛释放量环保认证)
“vật liệu xanh chuẩn F4”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
jiù shì tā nǎ huì yǒu zhè me hǎo de shì qíng machính là cô ta làm gì có chuyện tốt thế này chứ

HSK 5
0:03s
zhè ge xì jié wǒ men yě bù liǎo jiě dàn shì yě méi guān xìChi tiết này chúng tôi cũng không rõ Nhưng cũng không sao

HSK 6
0:03s
zhǐ yào shì bù wéi fǎ bù wéi guī dōu shì méi wèn tí deMiễn là không vi phạm pháp luật, không trái quy định thì đều không có vấn đề gì

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì méi yǒu yī jù shí huà bù xué hǎoTuổi còn nhỏ Không có một câu nào thật Không chịu học điều hay

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me hǎo de gōng zuò bú yào dǐ xīn wǒ dōu kě yǐ zuò deCông việc tốt thế này Không cần lương cơ bản tôi cũng làm được

HSK 5
0:03s
zhè sī mǎ shì bú shì qián duō shāo de aÔng Tư Mã này có phải tiền nhiều đốt không hết không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù néng gǎo tóu zī gǔ piào nà wǒ men hái néng zuò shén meKhông thể đầu tư chứng khoán Vậy chúng ta còn có thể làm gì?

HSK 2
0:03s
BB( xún hū ) jī xiàn zài shuí hái zhī dào BB( xún hū ) jī aMáy nhắn tin BB Bây giờ còn ai biết máy nhắn tin BB nữa đâu

HSK 7
0:03s
ér qiě bì xū yǒu yíng lì xìng wǒ zěn me gào sù tā menVà phải có tính sinh lời Làm sao tôi nói với họ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s