Cách dùng "我们惊鸿又何尝不是呢" (wǒ men jīng hóng yòu hé cháng bú shì ne) trong hội thoại tiếng Trung

menjīnghóng鸿yòuchángshìne

Tập đoàn Kinh Hồng chúng ta đâu có khác gì.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:27
bù guò fù huī xiàn zài dí què yě méi shén me xīn yì le

不过富晖现在 的确也没什么新意了

Nhưng mà Phú Huy hiện tại quả thực cũng chẳng có gì mới mẻ.

LINE 0206:31
PLAYING SCENE
men
jīng
hóng鸿
yòu
cháng
shì
ne

Tập đoàn Kinh Hồng chúng ta đâu có khác gì.

LINE 0306:46
bù hǎo yì sī wǒ men jīn nián de

不好意思 我们今年的

Xin lỗi, chỉ tiêu tuyển dụng năm nay của chúng tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp06:31
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 5 of 6)
你们两个怎么来了 开黑啊 我带你们 网管
HSK 3
0:03s
nǐ men liǎng gè zěn me lái le kāi hēi a wǒ dài nǐ men wǎng guǎnHai đứa đến làm gì thế? Chơi team chứ gì, tớ dẫn bọn cậu. Quản lý mạng!
合伙开了一个游戏公司 虽然不知道能开多久
HSK 7
0:03s
hé huǒ kāi le yí gè yóu xì gōng sī suī rán bù zhī dào néng kāi duō jiǔhợp tác mở một công ty game. Tuy không biết mở được bao lâu,
钱我都花在了刀刃上 我们用的全是
HSK 4
0:03s
qián wǒ dōu huā zài le dāo rèn shàng wǒ men yòng de quán shìTiền tôi đều chi vào chỗ đáng. Chúng ta dùng toàn là
还真都是老板椅啊
HSK 2
0:03s
hái zhēn dōu shì lǎo bǎn yǐ aThật toàn ghế giám đốc à.
这是升降的吗 马洋 我不是说过了吗
HSK 2
0:03s
zhè shì shēng jiàng de ma mǎ yáng wǒ bú shì shuō guò le maCái này nâng hạ được không? Mã Dương, tớ đã nói rồi mà,
每一个员工都是腾达的主人翁
HSK 5
0:03s
měi yí gè yuán gōng dōu shì téng dá de zhǔ rén wēngmỗi nhân viên đều là chủ nhân Đằng Đạt.
都说招财猫 猫招财呀 你怎么搞个黑的了
HSK 5
0:03s
dōu shuō zhāo cái māo māo zhāo cái ya nǐ zěn me gǎo gè hēi de leNgười ta bảo mèo chiêu tài, mèo hút lộc mà. Sao sếp lại kiếm con đen thế?
我们 我们不就四个人吗 有什么大家了
HSK 2
0:03s
wǒ men wǒ men bù jiù sì gè rén ma yǒu shén me dà jiā leChúng ta, chẳng phải chỉ bốn người sao? Có "mọi người" gì đâu?
就是应该把最好的都留给员工
HSK 5
0:03s
jiù shì yīng gāi bǎ zuì hǎo de dōu liú gěi yuán gōngchính là nên dành điều tốt nhất cho nhân viên.
你对自己也太苛刻了呀
HSK 7
0:03s
nǐ duì zì jǐ yě tài kē kè le yacậu đối với bản thân khắc nghiệt quá.
谦儿 我都想亲你一口
HSK 5
0:03s
qiān ér wǒ dōu xiǎng qīn nǐ yī kǒuKhiêm, tớ muốn thơm cậu một cái.
我第一回听说 这个开业剪黄带的呀
HSK 5
0:03s
wǒ dì yī huí tīng shuō zhè ge kāi yè jiǎn huáng dài de yaTôi lần đầu nghe nói khai trương lại cắt băng vàng.
咱们下一期视频主题说什么呀
HSK 5
0:03s
zán men xià yī qī shì pín zhǔ tí shuō shén me yaChủ đề video tiếp theo của mình nói về cái gì đây?
槽我都吐不出来 还拍什么视频啊
HSK 6
0:03s
cáo wǒ dōu tǔ bù chū lái hái pāi shén me shì pín aChửi còn chẳng biết chửi cái gì. Còn quay video làm gì nữa.
平庸之恶 我跟你说
HSK 7
0:03s
píng yōng zhī è wǒ gēn nǐ shuōCái ác của sự tầm thường, tôi nói thật.
最近你那视频的点赞 有点下来了
HSK 5
0:03s
zuì jìn nǐ nà shì pín de diǎn zàn yǒu diǎn xià lái leGần đây lượt thích video của thầy có hơi sụt đấy.
您得想想办法 乔老师
HSK 3
0:03s
nín dé xiǎng xiǎng bàn fǎ qiáo lǎo shīThầy phải nghĩ cách đi, thầy Kiều.
行行行 我看看啊
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng wǒ kàn kàn aĐược được được, để tôi xem nào.
还真有个刚上架的 看着很好骂
HSK 5
0:03s
hái zhēn yǒu gè gāng shàng jià de kàn zhe hěn hǎo màThật ra có một cái vừa mới ra mắt. Trông rất dễ chửi.
就冲我这个造型 我倒要看看
HSK 6
0:03s
jiù chōng wǒ zhè ge zào xíng wǒ dào yào kàn kànCứ với cái tạo hình của tôi đây, tôi phải xem