Cách dùng "行行行 我看看啊" (xíng xíng xíng wǒ kàn kàn a) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 我看看啊
Được được được, để tôi xem nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:38
nín dé xiǎng xiǎng bàn fǎ qiáo lǎo shī
您得想想办法 乔老师
“Thầy phải nghĩ cách đi, thầy Kiều.”
LINE 0234:42
PLAYING SCENExíng xíng xíng wǒ kàn kàn a
行行行 我看看啊
“Được được được, để tôi xem nào.”
LINE 0334:47
hái zhēn yǒu gè gāng shàng jià de kàn zhe hěn hǎo mà
还真有个刚上架的 看着很好骂
“Thật ra có một cái vừa mới ra mắt. Trông rất dễ chửi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kōu tú shuǐ píng yě tài cì le wǒ dōu néng zuòTrình cắt ảnh cũng quá tệ. Tôi còn làm được.

HSK 4
0:03s
zhè ge yóu xì yě tài wú liáo le yì diǎn xīn yì dōu méi yǒuGame này cũng quá nhàm chán. Chẳng có tý mới mẻ nào.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ chéng gōng dì làng fèi le rén shēng zhōng bǎo guì de bā xiǎo shíChúc mừng bạn đã lãng phí thành công tám giờ quý giá trong đời.

HSK 3
0:03s