Cách dùng "把货压在自己手里出不去" (bǎ huò yā zài zì jǐ shǒu lǐ chū bù qù) trong hội thoại tiếng Trung
把货压在自己手里出不去
giữ hàng trong tay, không bán ra được,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:34
wǒ我
gēn跟
nǐ你
shuō说
“Tôi nói cậu nghe,”
LINE 0205:36
PLAYING SCENEbǎ把
huò货
yā压
zài在
zì自
jǐ己
shǒu手
lǐ里
chū出
bù不
qù去
“giữ hàng trong tay, không bán ra được,”
LINE 0305:40
nǐ你
yǐ以
wéi为
tā他
men们
bù不
nán难
shòu受
a啊
“cậu nghĩ họ không khó chịu sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ de shēng mìng xiāo hào shì hěn yán zhòng desẽ bào mòn sức khỏe của cậu rất nghiêm trọng.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu bǎo zhòng bǎo mìng bǐ nǐ de gōng zuò yào zhòng yào dé duōGiáo sư Giang, giữ gìn sức khỏe, bảo vệ mạng sống, quan trọng hơn công việc của cậu rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiāo xiāo yè ne wǒ ràng nǐ dīng zhe nǐ xiāo shén me yè aĂn... ăn khuya ạ. Tôi bảo cậu trông chừng, ăn khuya cái gì?

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhèng hǎo yù dào zhè ge wǎng hóng shāo kǎo diànKhông phải, anh Thành, bọn em tình cờ thấy quán nướng nổi tiếng trên mạng,

HSK 4
0:03s
xín sī wèi dào bù cuò gěi nín dài jǐ chuàn huí qù dethấy khá ngon nên mua vài xiên cho anh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhī dào cuò le wǒ chī wán zhī hòuKhông phải, anh Thành, bọn em biết sai rồi. Ăn xong