Cách dùng "报告 任务已完成" (bào gào rèn wù yǐ wán chéng) trong hội thoại tiếng Trung
报告 任务已完成
Báo cáo, đã hoàn thành nhiệm vụ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:59
zhè ér zài zhè ér dài zǒu
这儿 在这儿 带走
“Ở đây, ở đây. Dẫn đi.”
LINE 0204:10
PLAYING SCENEbào gào rèn wù yǐ wán chéng
报告 任务已完成
“Báo cáo, đã hoàn thành nhiệm vụ.”
LINE 0304:15
chéng诚
gē哥
“Anh Thành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s