Cách dùng "报告 任务已完成" (bào gào rèn wù yǐ wán chéng) trong hội thoại tiếng Trung
报告 任务已完成
Báo cáo, đã hoàn thành nhiệm vụ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:59
zhè ér zài zhè ér dài zǒu
这儿 在这儿 带走
“Ở đây, ở đây. Dẫn đi.”
LINE 0204:10
PLAYING SCENEbào gào rèn wù yǐ wán chéng
报告 任务已完成
“Báo cáo, đã hoàn thành nhiệm vụ.”
LINE 0304:15
chéng诚
gē哥
“Anh Thành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tīng qiū yè gēn wǒ shuō zhè lǎo xiētrước đây tôi nghe Khưu Diệp nói năm năm trước

HSK 4
0:03s
wǔ nián qián shǒu dǐ xià shī qù guò yí gè fēi cháng zhòng yào de nián qīng rénLão Hạt này từng mất đi một cấp dưới trẻ tuổi rất quan trọng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shuō míng lǎo xiē shì yí gè xī cái de rénĐiều đó chứng tỏ Lão Hạt rất biết trọng dụng người tài.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì nǐ dài rù háng de bù guǎn wǒ zǒu dào nǎ yī bùtôi là do anh dắt vào nghề. Dù tôi đi đến đâu,