Cách dùng "不是 咱们干的吗" (bú shì zán men gàn de ma) trong hội thoại tiếng Trung
不是 咱们干的吗
Không phải, là người của chúng ta làm sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:34
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn le
我让你们别跟了 那个地方被点了
“Tôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.”
LINE 0204:38
PLAYING SCENEbú shì zán men gàn de ma
不是 咱们干的吗
“Không phải, là người của chúng ta làm sao?”
LINE 0304:41
shuō说
shén什
me么
huà话
ne呢
“Nói gì đấy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s