Cách dùng "不是 咱们干的吗" (bú shì zán men gàn de ma) trong hội thoại tiếng Trung
不是 咱们干的吗
Không phải, là người của chúng ta làm sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:34
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn le
我让你们别跟了 那个地方被点了
“Tôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.”
LINE 0204:38
PLAYING SCENEbú shì zán men gàn de ma
不是 咱们干的吗
“Không phải, là người của chúng ta làm sao?”
LINE 0304:41
shuō说
shén什
me么
huà话
ne呢
“Nói gì đấy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ de shēng mìng xiāo hào shì hěn yán zhòng desẽ bào mòn sức khỏe của cậu rất nghiêm trọng.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu bǎo zhòng bǎo mìng bǐ nǐ de gōng zuò yào zhòng yào dé duōGiáo sư Giang, giữ gìn sức khỏe, bảo vệ mạng sống, quan trọng hơn công việc của cậu rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiāo xiāo yè ne wǒ ràng nǐ dīng zhe nǐ xiāo shén me yè aĂn... ăn khuya ạ. Tôi bảo cậu trông chừng, ăn khuya cái gì?

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhèng hǎo yù dào zhè ge wǎng hóng shāo kǎo diànKhông phải, anh Thành, bọn em tình cờ thấy quán nướng nổi tiếng trên mạng,

HSK 4
0:03s
xín sī wèi dào bù cuò gěi nín dài jǐ chuàn huí qù dethấy khá ngon nên mua vài xiên cho anh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhī dào cuò le wǒ chī wán zhī hòuKhông phải, anh Thành, bọn em biết sai rồi. Ăn xong