Cách dùng "还是有一定的副作用的" (hái shì yǒu yí dìng de fù zuò yòng de) trong hội thoại tiếng Trung
还是有一定的副作用的
vẫn có một số tác dụng phụ nhất định.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:42
kě yǐ zhuó qíng jiǎn liàng dàn shì zhè zhǒng yào wù wǒ hěn duō huàn zhě fǎn yìng
可以酌情减量 但是这种药物我很多患者反映
“có thể giảm liều tùy theo thực tế. Tuy nhiên, loại thuốc này, nhiều bệnh nhân của tôi phản ánh”
LINE 0200:45
PLAYING SCENEhái还
shì是
yǒu有
yí一
dìng定
de的
fù副
zuò作
yòng用
de的
“vẫn có một số tác dụng phụ nhất định.”
LINE 0300:47
yǐng xiǎng sī wéi mǐn jié dù wǒ shuō le fàng xià nǐ de gōng zuò
影响思维敏捷度 我说了 放下你的工作
“Ảnh hưởng đến độ nhạy bén của tư duy? Tôi nói rồi, tạm gác công việc của cậu lại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ de shēng mìng xiāo hào shì hěn yán zhòng desẽ bào mòn sức khỏe của cậu rất nghiêm trọng.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu bǎo zhòng bǎo mìng bǐ nǐ de gōng zuò yào zhòng yào dé duōGiáo sư Giang, giữ gìn sức khỏe, bảo vệ mạng sống, quan trọng hơn công việc của cậu rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiāo xiāo yè ne wǒ ràng nǐ dīng zhe nǐ xiāo shén me yè aĂn... ăn khuya ạ. Tôi bảo cậu trông chừng, ăn khuya cái gì?

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhèng hǎo yù dào zhè ge wǎng hóng shāo kǎo diànKhông phải, anh Thành, bọn em tình cờ thấy quán nướng nổi tiếng trên mạng,

HSK 4
0:03s
xín sī wèi dào bù cuò gěi nín dài jǐ chuàn huí qù dethấy khá ngon nên mua vài xiên cho anh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhī dào cuò le wǒ chī wán zhī hòuKhông phải, anh Thành, bọn em biết sai rồi. Ăn xong

HSK 3
0:03s