Cách dùng "影响思维敏捷度 我说了 放下你的工作" (yǐng xiǎng sī wéi mǐn jié dù wǒ shuō le fàng xià nǐ de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
影响思维敏捷度 我说了 放下你的工作
Ảnh hưởng đến độ nhạy bén của tư duy? Tôi nói rồi, tạm gác công việc của cậu lại.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:45
hái还
shì是
yǒu有
yí一
dìng定
de的
fù副
zuò作
yòng用
de的
“vẫn có một số tác dụng phụ nhất định.”
LINE 0200:47
PLAYING SCENEyǐng xiǎng sī wéi mǐn jié dù wǒ shuō le fàng xià nǐ de gōng zuò
影响思维敏捷度 我说了 放下你的工作
“Ảnh hưởng đến độ nhạy bén của tư duy? Tôi nói rồi, tạm gác công việc của cậu lại.”
LINE 0300:56
huì会
zuò做
è噩
mèng梦
“Sẽ gặp ác mộng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ de shēng mìng xiāo hào shì hěn yán zhòng desẽ bào mòn sức khỏe của cậu rất nghiêm trọng.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu bǎo zhòng bǎo mìng bǐ nǐ de gōng zuò yào zhòng yào dé duōGiáo sư Giang, giữ gìn sức khỏe, bảo vệ mạng sống, quan trọng hơn công việc của cậu rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiāo xiāo yè ne wǒ ràng nǐ dīng zhe nǐ xiāo shén me yè aĂn... ăn khuya ạ. Tôi bảo cậu trông chừng, ăn khuya cái gì?

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhèng hǎo yù dào zhè ge wǎng hóng shāo kǎo diànKhông phải, anh Thành, bọn em tình cờ thấy quán nướng nổi tiếng trên mạng,

HSK 4
0:03s
xín sī wèi dào bù cuò gěi nín dài jǐ chuàn huí qù dethấy khá ngon nên mua vài xiên cho anh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhī dào cuò le wǒ chī wán zhī hòuKhông phải, anh Thành, bọn em biết sai rồi. Ăn xong

HSK 3
0:03s