Cách dùng "但碗儿身子却垮了" (dàn wǎn ér shēn zi què kuǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
但碗儿身子却垮了
Nhưng sức khỏe của Uyển Nhi lại xuống dốc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:58
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孩子没保住 | hái zi méi bǎo zhù | Không giữ được đứa trẻ. |
| 2▶ | 但碗儿身子却垮了 | dàn wǎn ér shēn zi què kuǎ le | Nhưng sức khỏe của Uyển Nhi lại xuống dốc. |
| 3 | 之后几年 她都没怀上身孕 | zhī hòu jǐ nián tā dōu méi huái shàng shēn yùn | Trong mấy năm sau đó, con bé không mang thai được nữa. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
fǒu zé tā yǐ hòu de lù yě huì hěn nán zǒu deNếu không sau này đường đời sẽ rất khó đi đấy.

HSK 7
0:03s
suǒ wèi tiān fú gēn běn jiù shì wú jī zhī tánCầu phúc lành vốn là chuyện hoang đường vô căn cứ.

HSK 3
0:03s
dà zuò wén zhāng de zhǐ yǒu rénKẻ gây sóng gió, thêu dệt chuyện hoang đường chỉ có con người thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
néng duì qīn shēng gǔ ròu shí suǐ yǐn xuèCó người vì vinh hoa phú quý mà nhai xương hút tủy cốt nhục của mình.

HSK 3
0:03s
kě yǐ wèi fù chóu rěn rǔ fù zhòng wò xīn cháng dǎnmà nhẫn nhục chịu đựng, nằm gai nếm mật để báo thù.

HSK 6
0:03s
jí biàn bìng wú gǔ xuè zhī qīn yě néng tǐng shēn ér chūmà dũng cảm đứng ra, cho dù không phải máu mủ ruột rà.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǔ liè dài fū rén zǒu tā men chōng wǒ lái deNgũ Liệt. Đưa phu nhân đi. Bọn chúng nhắm vào ta.

HSK 4
0:03s
bù néng liú xià xiàn zhǔ yí gè rén nǐ shì gè mǔ qīnĐâu thể để người ở lại một mình. Người là một người mẹ, chết ở đây với ta thì oan lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s







