Cách dùng "但碗儿身子却垮了" (dàn wǎn ér shēn zi què kuǎ le) trong hội thoại tiếng Trung

dànwǎnérshēnziquèkuǎle

Nhưng sức khỏe của Uyển Nhi lại xuống dốc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:58
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1孩子没保住hái zi méi bǎo zhùKhông giữ được đứa trẻ.
2但碗儿身子却垮了dàn wǎn ér shēn zi què kuǎ leNhưng sức khỏe của Uyển Nhi lại xuống dốc.
3之后几年 她都没怀上身孕zhī hòu jǐ nián tā dōu méi huái shàng shēn yùnTrong mấy năm sau đó, con bé không mang thai được nữa.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 5 of 6)
他能帮得上你什么呢?
HSK 2
0:03s
tā néng bāng dé shàng nǐ shén me ne ?Hắn có thể giúp được gì cho cô chứ?

你来做什么? 伍夫人说你有危险
HSK 6
0:03s
nǐ lái zuò shén me ? wǔ fū rén shuō nǐ yǒu wēi xiǎnHuynh đến làm gì? Ngũ phu nhân nói người gặp nguy.

但你 我救定了 我伤口疼
HSK 6
0:03s
dàn nǐ wǒ jiù dìng le wǒ shāng kǒu téngNhưng ta phải cứu người. Vết thương của ta đau quá.

想把我打晕 然后自己去送死 是不可能了
HSK 3
0:03s
xiǎng bǎ wǒ dǎ yūn rán hòu zì jǐ qù sòng sǐ shì bù kě néng leĐừng hòng đánh ngất ta rồi tự mình đi nộp mạng.

要么我们一起逃出去 要么我陪着你一起等死
HSK 6
0:03s
yào me wǒ men yì qǐ táo chū qù yào me wǒ péi zhe nǐ yì qǐ děng sǐHoặc là chúng ta cùng trốn thoát, hoặc là ta cùng người chờ chết.

- 我不会感激你的 - 若我想被你感激
HSK 7
0:03s
- wǒ bú huì gǎn jī nǐ de - ruò wǒ xiǎng bèi nǐ gǎn jī- Ta không biết ơn huynh đâu. - Nếu muốn được biết ơn,

你怎么来了? 我再不来…
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me lái le ? wǒ zài bù lái …Lão già, sao người lại tới đây? Ta mà không tới

再不来就要直接为你收尸了
HSK 4
0:03s
zài bù lái jiù yào zhí jiē wèi nǐ shōu shī lethì phải đi nhặt xác cho con rồi.

- 此毒可解吗? - 吃了我的药 死不了
HSK 6
0:03s
- cǐ dú kě jiě ma ? - chī le wǒ de yào sǐ bù liǎoCó giải được độc không? Uống thuốc của ta thì không chết được.

但活罪得受啊 什么意思啊?
HSK 3
0:03s
dàn huó zuì dé shòu a shén me yì si a ?Nhưng có sống thì vẫn phải chịu khổ đấy. Nghĩa là sao?

你怎么知道我出事了?
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ chū shì le ?sao người biết con gặp chuyện?

那也是兵贵神速 耽误这么久
HSK 6
0:03s
nà yě shì bīng guì shén sù dān wù zhè me jiǔCho dù muốn phá án thì cũng phải nhanh gọn thần tốc. Lần chần lâu vậy,

不就是给人时间杀你吗?
HSK 6
0:03s
bù jiù shì gěi rén shí jiān shā nǐ ma ?khác gì cho người ta thời gian để giết con?

你大老远从西京跑过来
HSK 2
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn cóng xī jīng pǎo guò láiNgười lặn lội từ Tây Kinh tới đây

就是为了来骂我的? 你呀 该骂
HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le lái mà wǒ de ? nǐ ya gāi màlà để mắng con sao? Con đấy. Đáng ăn mắng!

别再给老头子我添麻烦了
HSK 1
0:03s
bié zài gěi lǎo tóu zi wǒ tiān má fán leđừng gây thêm phiền phức cho lão già này nữa.

滚蛋 保重
HSK 7
0:03s
gǔn dàn bǎo zhòngCút xéo. Bảo trọng.

就别废话了 - 来吧 - 杀
HSK 7
0:03s
jiù bié fèi huà le - lái ba - shāĐã biết ta là ai thì đừng nhiều lời nữa. - Xông lên đi. - Giết.

- 那刀有毒 - 你不能去 如果内寺伯无法脱身
HSK 7
0:03s
- nà dāo yǒu dú - nǐ bù néng qù rú guǒ nèi sì bó wú fǎ tuō shēn- Đao có độc. - Không được đi. Nếu nội tự bá không thoát nổi,

你要好好活着
HSK 4
0:03s
nǐ yào hǎo hǎo huó zheNgười đã hứa với ngài ấy, người phải sống cho tốt.