Cách dùng "有些事情该提上日程了" (yǒu xiē shì qíng gāi tí shàng rì chéng le) trong hội thoại tiếng Trung
有些事情该提上日程了
Có những chuyện nên đưa vào kế hoạch.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
15:15
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 秦娥这事业也算稳定了 | qín é zhè shì yè yě suàn wěn dìng le | Sự nghiệp của Tần Nga cũng ổn định rồi. |
| 2▶ | 有些事情该提上日程了 | yǒu xiē shì qíng gāi tí shàng rì chéng le | Có những chuyện nên đưa vào kế hoạch. |
| 3 | 叔 你同意了 | shū nǐ tóng yì le | Chú, chú đồng ý rồi à? |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 1 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men nǎ dǒng gè shá xiāng xíng wǒ men bù jiǎng jiū zhè geChúng tôi biết hương vị gì đâu. Chúng tôi không kén chọn đâu.

HSK 6
0:03s
shì guān wǒ zhōng shēn xìng fú ma qí lín dòng wǒ yě chuǎngLiên quan đến hạnh phúc cả đời tôi mà. Hang Kỳ Lân tôi cũng xông vào.

HSK 6
0:03s
yuàn bù dé nà làn zá zhì dào chù dōu shì de maThảo nào. Cái tạp chí rác đó đâu đâu cũng có.

HSK 6
0:03s
zhī bù dào ma zhī dào wǒ nòng sǐ tā hóng bīngKhông biết. Biết là tôi giết hắn. Hồng Binh.

HSK 7
0:03s
ràng nǐ zhè sóng yě tǐ yàn yī xià shá jiào huǒ de zī wèi maCho thằng khốn nhà anh nếm thử Cảm giác nổi tiếng là thế nào

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè dōng xī a yuè xiǎng yuè nǐ zài bié xiǎng leCháu thấy chuyện này, càng nghĩ càng... Đừng nghĩ nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè mǎn cháng ān chéng shuí bù zhī dào nǐ shì yì qín é de jiā shǔCả thành Trường An này ai mà chẳng biết cháu là người nhà Ức Tần Nga.










