Cách dùng "本来说好的" (běn lái shuō hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

běnláishuōhǎode

Thầy đã hứa

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:46
yào
shī
yuē
le

thất hẹn rồi.

LINE 0214:49
PLAYING SCENE
běn
lái
shuō
hǎo
de

Thầy đã hứa

LINE 0314:52
yào
dài
men
guàn
jūn
de

sẽ dẫn các em đi giành chức vô địch.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp14:49
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 3 of 11)
这个小蒋啊 是你爷爷的爱徒
HSK 2
0:03s
zhè ge xiǎo jiǎng a shì nǐ yé yé de ài túCậu Tưởng này là học trò cưng của ông nội cô.
我说你当星星多好
HSK 4
0:03s
wǒ shuō nǐ dāng xīng xīng duō hǎo"ông làm ngôi sao có phải tốt hơn không?"
给 忘了告诉你了 我不想吃
HSK 2
0:03s
gěi wàng le gào sù nǐ le wǒ bù xiǎng chīđây. Quên nói với bà rồi, tôi không muốn ăn.
谢谢你来看我
HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ lái kàn wǒcảm ơn con đã đến thăm thầy.
听我絮叨这么久
HSK 7
0:03s
tīng wǒ xù dāo zhè me jiǔCòn ngồi nghe thầy lải nhải lâu như vậy.
见谅啊 见谅 我是您学生嘛
HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.
你们放心吧 星星那么优秀
HSK 4
0:03s
nǐ men fàng xīn ba xīng xīng nà me yōu xiùThầy cứ yên tâm. Tinh Tinh ưu tú như vậy,
你爸爸都走了一年了
HSK 2
0:03s
nǐ bà bà dōu zǒu le yī nián leBố con mất cũng đã một năm rồi.
说你有一个好儿子
HSK 1
0:03s
shuō nǐ yǒu yí gè hǎo ér zi"Cậu có một đứa con trai rất đáng tự hào."
那你得谢谢我啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ dé xiè xiè wǒ aVậy thì con phải cảm ơn thầy đó.
把这个足球队继续搞下去
HSK 5
0:03s
bǎ zhè ge zú qiú duì jì xù gǎo xià qùtiếp tục duy trì đội bóng này.
是让你爷爷给你写一封信
HSK 3
0:03s
shì ràng nǐ yé yé gěi nǐ xiě yī fēng xìnlà để ông nội cô viết cho cô một bức thư.
建议你到宏景八中来
HSK 4
0:03s
jiàn yì nǐ dào hóng jǐng bā zhōng láiKhuyên cô đến Trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh.
这封信呢 就开启了我们的神秘计划
HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.
让你融入这个足球队
HSK 6
0:03s
ràng nǐ róng rù zhè ge zú qiú duìgiúp cô hòa nhập với đội bóng
和孩子们相互拯救
HSK 7
0:03s
hé hái zi men xiāng hù zhěng jiùđể cô và các em học sinh cùng chữa lành lẫn nhau.
第二个呢 是这个猜字游戏
HSK 4
0:03s
dì èr gè ne shì zhè ge cāi zì yóu xìThứ hai là [Một lần vang danh] trò chơi ô chữ.
老蒋和你爷爷都带着牵挂走了
HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.
我和小蒋呢 当然要把这个事情继续下去
HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,
完成他们最后的遗愿
HSK 3
0:03s
wán chéng tā men zuì hòu de yí yuànHoàn thành tâm nguyện cuối cùng của họ.