Cách dùng "本来说好的" (běn lái shuō hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

běnláishuōhǎode

Thầy đã hứa

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:46
yào
shī
yuē
le

thất hẹn rồi.

LINE 0214:49
PLAYING SCENE
běn
lái
shuō
hǎo
de

Thầy đã hứa

LINE 0314:52
yào
dài
men
guàn
jūn
de

sẽ dẫn các em đi giành chức vô địch.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp14:49
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 8 of 11)
我们是林晩星老师的学生 想来找您了解一下
HSK 3
0:03s
wǒ men shì lín wǎn xīng lǎo shī de xué shēng xiǎng lái zhǎo nín liǎo jiě yī xiàBọn em là học sinh của cô Lâm Vãn Tinh, muốn gặp anh để tìm hiểu
她让你们来的 不 不是 不是
HSK 2
0:03s
tā ràng nǐ men lái de bù bú shì bú shìCô ấy bảo các cậu đến à? Không, không phải.
就偷偷拿了她大学名单 想着帮她一个个找
HSK 6
0:03s
jiù tōu tōu ná le tā dà xué míng dān xiǎng zhe bāng tā yí gè gè zhǎonên lén lấy danh sách lớp đại học của cô, muốn giúp cô tìm từng người một,
拖鞋在这 谢谢向梓哥
HSK 5
0:03s
tuō xié zài zhè xiè xiè xiàng zǐ gēDép lê ở đây. Cảm ơn anh.
你们老师有跟你们提过我吗
HSK 4
0:03s
nǐ men lǎo shī yǒu gēn nǐ men tí guò wǒ maCô giáo các cậu có từng nhắc đến tôi với các cậu không?
老师从不提 她在永川大学的事情
HSK 5
0:03s
lǎo shī cóng bù tí tā zài yǒng chuān dà xué de shì qíngCô chưa từng kể chuyện hồi ở đại học Vĩnh Xuyên.
正好我也想了解一下 她最近的情况
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ yě xiǎng liǎo jiě yī xià tā zuì jìn de qíng kuàngThế thì đúng lúc tôi cũng có thể tìm hiểu tình hình dạo này của cô ấy.
你们坐 我去给你们倒杯水
HSK 4
0:03s
nǐ men zuò wǒ qù gěi nǐ men dào bēi shuǐcác cậu ngồi đi. Tôi đi rót nước cho các cậu.
在背不规则动词
HSK 4
0:03s
zài bèi bù guī zé dòng cíEm đang học thuộc động từ bất quy tắc.
我其实在想着比赛
HSK 3
0:03s
wǒ qí shí zài xiǎng zhe bǐ sàiThực ra em đang nghĩ về cuộc thi.
秦敖和文成业真的回家了
HSK 1
0:03s
qín áo hé wén chéng yè zhēn de huí jiā leTần Ngao và Văn Thành Nghiệp về nhà thật à?
这是典型的虚构记忆反应
HSK 7
0:03s
zhè shì diǎn xíng de xū gòu jì yì fǎn yìngĐây là phản ứng ký ức hư cấu điển hình.
文成业和秦敖去哪了
HSK 1
0:03s
wén chéng yè hé qín áo qù nǎ leVăn Thành Nghiệp và Tần Ngao đi đâu rồi?
我这肚子太难受了 厕所在哪啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhè dǔ zi tài nán shòu le cè suǒ zài nǎ abụng em khó chịu quá, nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?
在二楼 这边 好 谢谢啊
HSK 2
0:03s
zài èr lóu zhè biān hǎo xiè xiè aTrên tầng hai. Bên này. Vâng, cảm ơn anh.
传我们老师的谣言
HSK 7
0:03s
chuán wǒ men lǎo shī de yáo yánvề cô giáo của bọn em trên diễn đàn trường.
她崩溃了 就离开了一阵子
HSK 7
0:03s
tā bēng kuì le jiù lí kāi le yī zhèn zicô ấy suy sụp quá nên đã nghỉ một thời gian.
没关系 不好意思 不好意思 没关系
HSK 2
0:03s
méi guān xì bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi guān xìKhông sao. - Em xin lỗi, xin lỗi. - Không sao.
没关系 实在不好意思 哥哥
HSK 4
0:03s
méi guān xì shí zài bù hǎo yì sī gē gēKhông sao. Thật lòng xin lỗi anh.
我跟你们小林老师是同一个教授
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ men xiǎo lín lǎo shī shì tóng yī gè jiào shòuTôi và cô Tiểu Lâm của các cậu cùng một giáo sư,