Cách dùng "但是源头已经删除了" (dàn shì yuán tóu yǐ jīng shān chú le) trong hội thoại tiếng Trung
但是源头已经删除了
nhưng bài đầu tiên bị xóa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:00
zài dāng nián de xué xiào lùn tán lǐ chuán bō guò yī zhèn
在当年的学校论坛里 传播过一阵
“Lúc đó cũng từng lan truyền một thời gian trên diễn đàn trường,”
LINE 0224:04
PLAYING SCENEdàn但
shì是
yuán源
tóu头
yǐ已
jīng经
shān删
chú除
le了
“nhưng bài đầu tiên bị xóa rồi.”
LINE 0324:16
bié别
dān担
xīn心
“Đừng lo,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s