Cách dùng "对 你不能让他们知道我们去干嘛了" (duì nǐ bù néng ràng tā men zhī dào wǒ men qù gàn má le) trong hội thoại tiếng Trung
对 你不能让他们知道我们去干嘛了
Đúng. Cậu không được để cô biết bọn tôi đi đâu đâu đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:35
wǒ hé qín áo qù jiù xíng nǐ yǒu gèng zhòng yào de rèn wù wěn zhù xiǎo lín lǎo shī
我和秦敖去就行 你有更重要的任务 稳住小林老师
“tôi và Tần Ngao đi là đủ rồi. Cậu có nhiệm vụ quan trọng hơn, trấn an cô Tiểu Lâm.”
LINE 0229:39
PLAYING SCENEduì nǐ bù néng ràng tā men zhī dào wǒ men qù gàn má le
对 你不能让他们知道我们去干嘛了
“Đúng. Cậu không được để cô biết bọn tôi đi đâu đâu đấy.”
LINE 0329:43
nà那
hǎo好
ba吧
“Thôi được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s