Cách dùng "对她打击还是蛮大的" (duì tā dǎ jī hái shì mán dà de) trong hội thoại tiếng Trung
对她打击还是蛮大的
thực sự là cú sốc lớn với cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:21
kàn看
lái来
zhè这
jiàn件
shì事
qíng情
“Xem ra chuyện này”
LINE 0235:23
PLAYING SCENEduì对
tā她
dǎ打
jī击
hái还
shì是
mán蛮
dà大
de的
“thực sự là cú sốc lớn với cô ấy.”
LINE 0335:39
xiàng向
zǐ梓
gē哥
gē哥
“Anh Hướng Tử,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s