Cách dùng "对她打击还是蛮大的" (duì tā dǎ jī hái shì mán dà de) trong hội thoại tiếng Trung

duìháishìmánde

thực sự là cú sốc lớn với cô ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:21
kàn
lái
zhè
jiàn
shì
qíng

Xem ra chuyện này

LINE 0235:23
PLAYING SCENE
duì
hái
shì
mán
de

thực sự là cú sốc lớn với cô ấy.

LINE 0335:39
xiàng

Anh Hướng Tử,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp35:23
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 6 of 11)
那一张就是从其中偷走的
HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.
另一个证据是什么
HSK 5
0:03s
lìng yí gè zhèng jù shì shén mebằng chứng còn lại là gì?
造访教授酒店房间的视频
HSK 4
0:03s
zào fǎng jiào shòu jiǔ diàn fáng jiān de shì pínkhi tham gia hội thảo tâm lý Trung Khoa.
那个视频里的人不是我
HSK 4
0:03s
nà ge shì pín lǐ de rén bú shì wǒNgười trong video không phải em
却和我一模一样
HSK 6
0:03s
què hé wǒ yī mú yī yànglại giống hệt em.
无论我怎么争辩 他们都不相信
HSK 7
0:03s
wú lùn wǒ zěn me zhēng biàn tā men dōu bù xiāng xìnDù em có giải thích thế nào họ cũng không tin,
反而说我越辩解越可疑
HSK 7
0:03s
fǎn ér shuō wǒ yuè biàn jiě yuè kě yíngược lại em càng biện minh thì càng đáng nghi.
我去问酒店要过那段视频
HSK 4
0:03s
wǒ qù wèn jiǔ diàn yào guò nà duàn shì pínem đã đến khách sạn xin đoạn video đó.
监控已经被覆盖了
HSK 7
0:03s
jiān kòng yǐ jīng bèi fù gài lecamera giám sát đã bị ghi đè rồi
而且出于客人隐私 无法提供给我
HSK 6
0:03s
ér qiě chū yú kè rén yǐn sī wú fǎ tí gōng gěi wǒvà vì lý do bảo mật thông tin của khách nên không thể cung cấp cho em được.
酒店的监控视频 不可能被那么快覆盖
HSK 7
0:03s
jiǔ diàn de jiān kòng shì pín bù kě néng bèi nà me kuài fù gàiVideo giám sát của khách sạn không thể bị ghi đè nhanh như vậy được.
一定是另有隐情
HSK 7
0:03s
yí dìng shì lìng yǒu yǐn qíngChắc chắn có điều uẩn khúc.
在当年的学校论坛里 传播过一阵
HSK 6
0:03s
zài dāng nián de xué xiào lùn tán lǐ chuán bō guò yī zhènLúc đó cũng từng lan truyền một thời gian trên diễn đàn trường,
但是源头已经删除了
HSK 7
0:03s
dàn shì yuán tóu yǐ jīng shān chú lenhưng bài đầu tiên bị xóa rồi.
我们想看看能帮什么忙
HSK 2
0:03s
wǒ men xiǎng kàn kàn néng bāng shén me mángBọn em muốn xem có giúp được gì không.
我们刚收到 当年诬陷小林老师的视频
HSK 7
0:03s
wǒ men gāng shōu dào dāng nián wū xiàn xiǎo lín lǎo shī de shì pínThầy vừa nhận được video vu oan cô Tiểu Lâm năm xưa,
想看看能不能找出破绽 真的 那我们一起啊
HSK 2
0:03s
xiǎng kàn kàn néng bù néng zhǎo chū pò zhàn zhēn de nà wǒ men yì qǐ ađang muốn xem có tìm được sơ hở nào không. Thật ạ? Vậy mình cùng tìm đi.
他在进门前 是不是左右转动了脖子 然后又拍了拍
HSK 6
0:03s
tā zài jìn mén qián shì bú shì zuǒ yòu zhuǎn dòng le bó zi rán hòu yòu pāi le pāiTrước khi vào phòng, có phải anh ta xoay cổ trái phải, sau đó lại vỗ vỗ không?
光凭这点习惯 不足以成为证据
HSK 6
0:03s
guāng píng zhè diǎn xí guàn bù zú yǐ chéng wéi zhèng jùChỉ dựa vào thói quen nhỏ này thì chưa đủ để làm chứng cứ.
那我们接下来该怎么办 怎么搜集更多的证据
HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiē xià lái gāi zěn me bàn zěn me sōu jí gèng duō de zhèng jùVậy giờ chúng ta nên làm gì để thu thập được nhiều chứng cứ hơn?