Cách dùng "干啥呢 闭嘴 干嘛 干啥呀 闭嘴 看什么看" (gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn) trong hội thoại tiếng Trung
干啥呢 闭嘴 干嘛 干啥呀 闭嘴 看什么看
- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:56
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tā
知三当三 你刚刚说的就是她吗 就是她
“Cố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.”
LINE 0220:58
PLAYING SCENEgàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn
干啥呢 闭嘴 干嘛 干啥呀 闭嘴 看什么看
“- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?”
LINE 0321:01
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba
干嘛呢 有事吗 走走走 走吧 走吧
“- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 4 of 11)
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhì yú shuō nà ge wáng jiào liàn wǒ jué de què shí shì yí gè yì wàiCòn về huấn luyện viên Vương, tôi nghĩ đúng là một chuyện ngoài dự liệu.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.

HSK 3
0:03s
jiǎng xún yě yǒu huà duì hái zi men jiǎngTưởng Tuân cũng có đôi lời muốn nói với các em học sinh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuānSau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò fàng qì nǐ mencũng chưa từng một lần nghĩ đến việc từ bỏ các em.

HSK 3
0:03s
nǐ bā zhōng de shēng huó hái xíng maCuộc sống của cháu ở Trung học Số 8 Hoành Cảnh thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ leKhoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪