Cách dùng "和孩子们相互拯救" (hé hái zi men xiāng hù zhěng jiù) trong hội thoại tiếng Trung
和孩子们相互拯救
để cô và các em học sinh cùng chữa lành lẫn nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:37
ràng让
nǐ你
róng融
rù入
zhè这
ge个
zú足
qiú球
duì队
“giúp cô hòa nhập với đội bóng”
LINE 0211:39
PLAYING SCENEhé和
hái孩
zi子
men们
xiāng相
hù互
zhěng拯
jiù救
“để cô và các em học sinh cùng chữa lành lẫn nhau.”
LINE 0311:47
nǐ kàn xíng le
你看 行了
“Cậu xem đi. Xong rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 4 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.

HSK 3
0:03s
jiǎng xún yě yǒu huà duì hái zi men jiǎngTưởng Tuân cũng có đôi lời muốn nói với các em học sinh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuānSau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò fàng qì nǐ mencũng chưa từng một lần nghĩ đến việc từ bỏ các em.

HSK 3
0:03s
nǐ bā zhōng de shēng huó hái xíng maCuộc sống của cháu ở Trung học Số 8 Hoành Cảnh thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ leKhoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

HSK 4
0:03s