Cách dùng "教出来的同门师兄妹" (jiào chū lái de tóng mén shī xiōng mèi) trong hội thoại tiếng Trung
教出来的同门师兄妹
chúng tôi cũng coi như đồng môn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:58
wǒ我
gēn跟
nǐ你
men们
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
shì是
tóng同
yī一
gè个
jiào教
shòu授
“Tôi và cô Tiểu Lâm của các cậu cùng một giáo sư,”
LINE 0235:01
PLAYING SCENEjiào教
chū出
lái来
de的
tóng同
mén门
shī师
xiōng兄
mèi妹
“chúng tôi cũng coi như đồng môn.”
LINE 0335:06
tā她
huí回
lái来
yǐ以
hòu后
zhuàng状
tài态
zěn怎
me么
yàng样
“Sau khi trở về tâm trạng của cô ấy thế nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s