Cách dùng "教出来的同门师兄妹" (jiào chū lái de tóng mén shī xiōng mèi) trong hội thoại tiếng Trung
教出来的同门师兄妹
chúng tôi cũng coi như đồng môn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:58
wǒ我
gēn跟
nǐ你
men们
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
shì是
tóng同
yī一
gè个
jiào教
shòu授
“Tôi và cô Tiểu Lâm của các cậu cùng một giáo sư,”
LINE 0235:01
PLAYING SCENEjiào教
chū出
lái来
de的
tóng同
mén门
shī师
xiōng兄
mèi妹
“chúng tôi cũng coi như đồng môn.”
LINE 0335:06
tā她
huí回
lái来
yǐ以
hòu后
zhuàng状
tài态
zěn怎
me么
yàng样
“Sau khi trở về tâm trạng của cô ấy thế nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 4 of 11)
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhì yú shuō nà ge wáng jiào liàn wǒ jué de què shí shì yí gè yì wàiCòn về huấn luyện viên Vương, tôi nghĩ đúng là một chuyện ngoài dự liệu.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.

HSK 3
0:03s
jiǎng xún yě yǒu huà duì hái zi men jiǎngTưởng Tuân cũng có đôi lời muốn nói với các em học sinh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuānSau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò fàng qì nǐ mencũng chưa từng một lần nghĩ đến việc từ bỏ các em.

HSK 3
0:03s
nǐ bā zhōng de shēng huó hái xíng maCuộc sống của cháu ở Trung học Số 8 Hoành Cảnh thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ leKhoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪