Cách dùng "老蒋和你爷爷都带着牵挂走了" (lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
老蒋和你爷爷都带着牵挂走了
Anh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:46
zhè这
ge个
“Cái này...”
LINE 0213:22
PLAYING SCENElǎo老
jiǎng蒋
hé和
nǐ你
yé爷
yé爷
dōu都
dài带
zhe着
qiān牵
guà挂
zǒu走
le了
“Anh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.”
LINE 0313:26
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qù
我和小蒋呢 当然要把这个事情继续下去
“Vì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s