Cách dùng "哪一件事情不是您在背后帮忙" (nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng máng) trong hội thoại tiếng Trung
哪一件事情不是您在背后帮忙
có chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:39
néng能
ràng让
qiú球
duì队
chóng重
zǔ组
“đến cả việc đội bóng được tái lập”
LINE 0206:41
PLAYING SCENEnǎ哪
yī一
jiàn件
shì事
qíng情
bú不
shì是
nín您
zài在
bèi背
hòu后
bāng帮
máng忙
“có chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?”
LINE 0306:45
bú不
shì是
ma吗
“Chẳng phải vậy sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s