Cách dùng "难道是我爷爷" (nán dào shì wǒ yé yé) trong hội thoại tiếng Trung

nándàoshì

Chẳng lẽ là ông nội tôi?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:07
hái
yǒu
wèi

mà còn có một người nữa.

LINE 0208:10
PLAYING SCENE
nán
dào
shì

Chẳng lẽ là ông nội tôi?

LINE 0308:18
gēn
yàng

Cô đúng là giống hệt ông nội mình,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp08:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 5 of 11)
你知道爷爷爱你
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.
爷爷一直在
HSK 3
0:03s
yé yé yì zhí zàiÔng vẫn luôn ở bên cháu. ♪ Dẫu vết thương có để lại dấu tích ♪
会一直在
HSK 3
0:03s
huì yì zhí zài♪ Dẫu vết thương có để lại dấu tích ♪ Và sẽ mãi ở bên cháu.
从来没放弃过我们
HSK 4
0:03s
cóng lái méi fàng qì guò wǒ menchưa bao giờ từ bỏ chúng ta. ♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪
我们一定要赢
HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.
好了把球收一下 准备跑步 好
HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.
就是她 就是她 就是她 原来就是她啊
HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?
是啊你不说我都不知道
HSK 2
0:03s
shì a nǐ bù shuō wǒ dōu bù zhī dàoĐúng vậy, nếu cậu không nói thì tôi cũng không biết.
知三当三 你刚刚说的就是她吗 就是她
HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.
干啥呢 闭嘴 干嘛 干啥呀 闭嘴 看什么看
HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?
干嘛呢 有事吗 走走走 走吧 走吧
HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!
小林老师 别理他们
HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī bié lǐ tā menCô Tiểu Lâm, đừng để ý bọn họ.
这么多日子以来 我也算是想明白了
HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.
我也要学会放过自己
HSK 7
0:03s
wǒ yě yào xué huì fàng guò zì jǐem cũng phải học cách buông tha cho chính mình.
你早就猜到是向梓
HSK 1
0:03s
nǐ zǎo jiù cāi dào shì xiàng zǐem đã đoán được người đó là Hướng Tử từ lâu rồi à?
我从来没有去证实过
HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu qù zhèng shí guòEm chưa từng đi xác minh chuyện đó.
我也没有勇气去面对
HSK 5
0:03s
wǒ yě méi yǒu yǒng qì qù miàn duìem cũng không có đủ dũng khí để đối mặt với nó.
诬陷我的证据有两个
HSK 7
0:03s
wū xiàn wǒ de zhèng jù yǒu liǎng gèCó hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.
来质疑我和舒教授的关系
HSK 6
0:03s
lái zhì yí wǒ hé shū jiào shòu de guān xìđể nghi ngờ mối quan hệ giữa em và giáo sư Thư.
那一张就是从其中偷走的
HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.