Cách dùng "你们老师有跟你们提过我吗" (nǐ men lǎo shī yǒu gēn nǐ men tí guò wǒ ma) trong hội thoại tiếng Trung
你们老师有跟你们提过我吗
Cô giáo các cậu có từng nhắc đến tôi với các cậu không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:41
mén门
bié别
guān关
“Đừng đóng cửa.”
LINE 0231:49
PLAYING SCENEnǐ你
men们
lǎo老
shī师
yǒu有
gēn跟
nǐ你
men们
tí提
guò过
wǒ我
ma吗
“Cô giáo các cậu có từng nhắc đến tôi với các cậu không?”
LINE 0331:51
lǎo shī cóng bù tí tā zài yǒng chuān dà xué de shì qíng
老师从不提 她在永川大学的事情
“Cô chưa từng kể chuyện hồi ở đại học Vĩnh Xuyên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s