Cách dùng "你展开来说吧" (nǐ zhǎn kāi lái shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung
你展开来说吧
Cô nói rõ hơn đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:45
bú不
shì是
ma吗
“Chẳng phải vậy sao?”
LINE 0206:49
PLAYING SCENEnǐ你
zhǎn展
kāi开
lái来
shuō说
ba吧
“Cô nói rõ hơn đi.”
LINE 0306:53
bǎ cáng yǒu mí tí de cǎi sè zhǐ hé sāi jìn xué shēng chōu tì
把藏有谜题的彩色纸盒 塞进学生抽屉
“Đặt chiếc hộp giấy màu chứa câu đố vào trong ngăn bàn của học sinh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.