Cách dùng "是在陈江河的桌肚里发现了球卡" (shì zài chén jiāng hé de zhuō dù lǐ fā xiàn le qiú kǎ) trong hội thoại tiếng Trung
是在陈江河的桌肚里发现了球卡
thẻ mượn sân bóng trong ngăn bàn của Trần Giang Hà. Sau đó, trong ngăn bàn của Tần Ngao
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:40
wǒ men yì qǐ lái fù pán yī xià zuì zǎo de shí hòu
我们一起来复盘一下 最早的时候
“Chúng ta cùng xâu chuỗi lại từ đầu nhé. Ban đầu, bọn mình phát hiện”
LINE 0204:43
PLAYING SCENEshì是
zài在
chén陈
jiāng江
hé河
de的
zhuō桌
dù肚
lǐ里
fā发
xiàn现
le了
qiú球
kǎ卡
“thẻ mượn sân bóng trong ngăn bàn của Trần Giang Hà. Sau đó, trong ngăn bàn của Tần Ngao”
LINE 0304:46
rán hòu zài qín áo de zhuō dù lǐ fā xiàn le tián zì mí yóu xì
然后在秦敖的桌肚里 发现了填字谜游戏
“Sau đó, trong ngăn bàn của Tần Ngao lại phát hiện trò chơi ô chữ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.