Cách dùng "完成他们最后的遗愿" (wán chéng tā men zuì hòu de yí yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
完成他们最后的遗愿
Hoàn thành tâm nguyện cuối cùng của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:26
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qù
我和小蒋呢 当然要把这个事情继续下去
“Vì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,”
LINE 0213:29
PLAYING SCENEwán完
chéng成
tā他
men们
zuì最
hòu后
de的
yí遗
yuàn愿
“Hoàn thành tâm nguyện cuối cùng của họ.”
LINE 0313:32
ràng让
shī失
luò落
de的
xīng星
xīng星
hé和
wú无
zhù助
de的
hái孩
zi子
men们
“Để ngôi sao đang lạc lối và những đứa trẻ đang bơ vơ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 10 of 11)
HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chūLoại phụ nữ lẳng lơ như cô ta cũng đáng để các cậu hy sinh thế này à?

HSK 5
0:03s
ràng wǒ hé tā dān dú liáo liáo bù xíngCho em nói chuyện riêng với anh ta một lát. Không được.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
yī cì shì zì zuò duō qíng cì cì dōu shì maMột lần là tự mình đa tình, lần nào cũng vậy à?

HSK 5
0:03s
nǐ hái shì gēn yǐ qián yī yàng gǎn zuò bù gǎn rèncô vẫn giống hệt hồi trước, dám làm không dám nhận.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái jì de wǒ gěi nǐ hú dié biāo běn nǐ sǐ huó dōu bú yào de nà yī tiān maCô còn nhớ cái hôm tôi cho cô tiêu bản bươm bướm, cô nhất quyết không chịu nhận không?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nín zhī dào wǒ wèi le zhè ge míng é yǒu duō nǔ lì maThầy có biết em cố gắng đến mức nào vì suất này không?

HSK 4
0:03s
wèi shén me zuì hòu gěi le lín wǎn xīng tā jiū jìng nǎ bǐ wǒ qiángTại sao cuối cùng lại cho Lâm Vãn Tinh? Rốt cuộc nó hơn em chỗ nào?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā dào dǐ nǎ chū sè tā bù jiù shì huì mài nòng fēng sāo maRốt cuộc nó xuất sắc chỗ nào? Chẳng phải nó chỉ biết lả lơi ve vãn thôi à?

HSK 2
0:03s
nà zhǒng bǔ fēng zhuō yǐng de shì qíng wǒ bù xiǎng zài tīngThầy không muốn nghe thêm những đồn đoán vô căn cứ đó nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s