Cách dùng "完成他们最后的遗愿" (wán chéng tā men zuì hòu de yí yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
完成他们最后的遗愿
Hoàn thành tâm nguyện cuối cùng của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:26
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qù
我和小蒋呢 当然要把这个事情继续下去
“Vì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,”
LINE 0213:29
PLAYING SCENEwán完
chéng成
tā他
men们
zuì最
hòu后
de的
yí遗
yuàn愿
“Hoàn thành tâm nguyện cuối cùng của họ.”
LINE 0313:32
ràng让
shī失
luò落
de的
xīng星
xīng星
hé和
wú无
zhù助
de的
hái孩
zi子
men们
“Để ngôi sao đang lạc lối và những đứa trẻ đang bơ vơ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s