Cách dùng "为什么最后给了林晩星 她究竟哪比我强" (wèi shén me zuì hòu gěi le lín wǎn xīng tā jiū jìng nǎ bǐ wǒ qiáng) trong hội thoại tiếng Trung
为什么最后给了林晩星 她究竟哪比我强
Tại sao cuối cùng lại cho Lâm Vãn Tinh? Rốt cuộc nó hơn em chỗ nào?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:09
nín zhī dào wǒ wèi le zhè ge míng é yǒu duō nǔ lì ma
您知道我为了这个名额 有多努力吗
“Thầy có biết em cố gắng đến mức nào vì suất này không?”
LINE 0240:12
PLAYING SCENEwèi shén me zuì hòu gěi le lín wǎn xīng tā jiū jìng nǎ bǐ wǒ qiáng
为什么最后给了林晩星 她究竟哪比我强
“Tại sao cuối cùng lại cho Lâm Vãn Tinh? Rốt cuộc nó hơn em chỗ nào?”
LINE 0340:14
shì是
bú不
shì是
jiù就
yīn因
wèi为
tā她
bà爸
shì是
zhǔ主
rèn任
“Có phải vì bố nó là chủ nhiệm không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s