Cách dùng "我从来没有去证实过" (wǒ cóng lái méi yǒu qù zhèng shí guò) trong hội thoại tiếng Trung
我从来没有去证实过
Em chưa từng đi xác minh chuyện đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:03
nǐ你
zǎo早
jiù就
cāi猜
dào到
shì是
xiàng向
zǐ梓
“em đã đoán được người đó là Hướng Tử từ lâu rồi à?”
LINE 0222:07
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
qù去
zhèng证
shí实
guò过
“Em chưa từng đi xác minh chuyện đó.”
LINE 0322:10
zhī之
qián前
“Trước đây,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s