Cách dùng "我从来没有去证实过" (wǒ cóng lái méi yǒu qù zhèng shí guò) trong hội thoại tiếng Trung
我从来没有去证实过
Em chưa từng đi xác minh chuyện đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:03
nǐ你
zǎo早
jiù就
cāi猜
dào到
shì是
xiàng向
zǐ梓
“em đã đoán được người đó là Hướng Tử từ lâu rồi à?”
LINE 0222:07
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
qù去
zhèng证
shí实
guò过
“Em chưa từng đi xác minh chuyện đó.”
LINE 0322:10
zhī之
qián前
“Trước đây,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s