Cách dùng "一定是拥有教室钥匙的人" (yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rén) trong hội thoại tiếng Trung
一定是拥有教室钥匙的人
thì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
hái还
bù不
pà怕
bèi被
fā发
xiàn现
“mà còn không sợ bị phát hiện”
LINE 0206:59
PLAYING SCENEyí一
dìng定
shì是
yōng拥
yǒu有
jiào教
shì室
yào钥
shi匙
de的
rén人
“thì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.”
LINE 0307:02
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duō
能同时拥有 多间教室钥匙的人不算多
“Người có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 10 of 11)
HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chūLoại phụ nữ lẳng lơ như cô ta cũng đáng để các cậu hy sinh thế này à?

HSK 5
0:03s
ràng wǒ hé tā dān dú liáo liáo bù xíngCho em nói chuyện riêng với anh ta một lát. Không được.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
yī cì shì zì zuò duō qíng cì cì dōu shì maMột lần là tự mình đa tình, lần nào cũng vậy à?

HSK 5
0:03s
nǐ hái shì gēn yǐ qián yī yàng gǎn zuò bù gǎn rèncô vẫn giống hệt hồi trước, dám làm không dám nhận.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái jì de wǒ gěi nǐ hú dié biāo běn nǐ sǐ huó dōu bú yào de nà yī tiān maCô còn nhớ cái hôm tôi cho cô tiêu bản bươm bướm, cô nhất quyết không chịu nhận không?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nín zhī dào wǒ wèi le zhè ge míng é yǒu duō nǔ lì maThầy có biết em cố gắng đến mức nào vì suất này không?

HSK 4
0:03s
wèi shén me zuì hòu gěi le lín wǎn xīng tā jiū jìng nǎ bǐ wǒ qiángTại sao cuối cùng lại cho Lâm Vãn Tinh? Rốt cuộc nó hơn em chỗ nào?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā dào dǐ nǎ chū sè tā bù jiù shì huì mài nòng fēng sāo maRốt cuộc nó xuất sắc chỗ nào? Chẳng phải nó chỉ biết lả lơi ve vãn thôi à?

HSK 2
0:03s
nà zhǒng bǔ fēng zhuō yǐng de shì qíng wǒ bù xiǎng zài tīngThầy không muốn nghe thêm những đồn đoán vô căn cứ đó nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s