Cách dùng "一定是拥有教室钥匙的人" (yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rén) trong hội thoại tiếng Trung

dìngshìyōngyǒujiàoshìyàoshiderén

thì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
hái
bèi
xiàn

mà còn không sợ bị phát hiện

LINE 0206:59
PLAYING SCENE
dìng
shì
yōng
yǒu
jiào
shì
yào
shi
de
rén

thì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

LINE 0307:02
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duō

能同时拥有 多间教室钥匙的人不算多

Người có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp06:59
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 4 of 11)
正是因为你太好了
HSK 2
0:03s
zhèng shì yīn wèi nǐ tài hǎo lechính vì cô quá tốt bụng
在一个快乐的地方 亲口告诉你
HSK 3
0:03s
zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.
蒋旬也有话对孩子们讲
HSK 3
0:03s
jiǎng xún yě yǒu huà duì hái zi men jiǎngTưởng Tuân cũng có đôi lời muốn nói với các em học sinh.
要失约了
HSK 1
0:03s
yào shī yuē lethất hẹn rồi.
本来说好的
HSK 4
0:03s
běn lái shuō hǎo deThầy đã hứa
我做不到了
HSK 1
0:03s
wǒ zuò bú dào lekhông làm được nữa rồi.
我很愧疚
HSK 1
0:03s
wǒ hěn kuì jiùThầy rất áy náy.
早就是冠军了
HSK 5
0:03s
zǎo jiù shì guàn jūn levốn đã là nhà vô địch từ lâu rồi.
再见了
HSK 1
0:03s
zài jiàn leTạm biệt nhé.
我就把他带到了我工作的永川
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuānSau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.
他也一直没有醒过来
HSK 4
0:03s
tā yě yì zhí méi yǒu xǐng guò láiông vẫn chưa một lần tỉnh lại.
要我录一段话给你们
HSK 5
0:03s
yào wǒ lù yī duàn huà gěi nǐ menvà bảo tôi ghi lại một đoạn lời nhắn gửi cho các em.
就是你们刚刚看到的那段
HSK 3
0:03s
jiù shì nǐ men gāng gāng kàn dào de nà duànChính là đoạn video các em vừa xem.
我想告诉你们的是
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng gào sù nǐ men de shìĐiều thầy muốn nói với các em là
也从来没有想过放弃你们
HSK 4
0:03s
yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò fàng qì nǐ mencũng chưa từng một lần nghĩ đến việc từ bỏ các em.
你八中的生活还行吗
HSK 3
0:03s
nǐ bā zhōng de shēng huó hái xíng maCuộc sống của cháu ở Trung học Số 8 Hoành Cảnh thế nào rồi?
没时间想爷爷了
HSK 2
0:03s
méi shí jiān xiǎng yé yé lenhớ đến ông nữa rồi không?
爷爷很开心
HSK 3
0:03s
yé yé hěn kāi xīnÔng vui lắm.
这段时间你辛苦了
HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ leKhoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪
好好地生活
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì shēng huó♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ Sống thật tốt.