Cách dùng "一定是拥有教室钥匙的人" (yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rén) trong hội thoại tiếng Trung
一定是拥有教室钥匙的人
thì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
hái还
bù不
pà怕
bèi被
fā发
xiàn现
“mà còn không sợ bị phát hiện”
LINE 0206:59
PLAYING SCENEyí一
dìng定
shì是
yōng拥
yǒu有
jiào教
shì室
yào钥
shi匙
de的
rén人
“thì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.”
LINE 0307:02
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duō
能同时拥有 多间教室钥匙的人不算多
“Người có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 4 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.

HSK 3
0:03s
jiǎng xún yě yǒu huà duì hái zi men jiǎngTưởng Tuân cũng có đôi lời muốn nói với các em học sinh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuānSau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò fàng qì nǐ mencũng chưa từng một lần nghĩ đến việc từ bỏ các em.

HSK 3
0:03s
nǐ bā zhōng de shēng huó hái xíng maCuộc sống của cháu ở Trung học Số 8 Hoành Cảnh thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ leKhoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

HSK 4
0:03s