Cách dùng "有点眼熟啊 这" (yǒu diǎn yǎn shú a zhè) trong hội thoại tiếng Trung
有点眼熟啊 这
- Hình như hơi quen mắt nhỉ? - Ơ...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:08
nǐ men kàn zhè ge shī jí de zhè yī yè yǒu yí gè zhé jiǎo
你们看 这个诗集的这一页 有一个折角
“Các em nhìn này. Ở trang này của tập thơ có một góc được gấp lại.”
LINE 0204:14
PLAYING SCENEyǒu diǎn yǎn shú a zhè
有点眼熟啊 这
“- Hình như hơi quen mắt nhỉ? - Ơ...”
LINE 0304:17
zhè这
bú不
shì是
chuán传
zhēn真
shàng上
nà那
shǒu首
shī诗
ma吗
“Đây là bài thơ trên tờ fax đây mà. [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s