Cách dùng "有点眼熟啊 这" (yǒu diǎn yǎn shú a zhè) trong hội thoại tiếng Trung
有点眼熟啊 这
- Hình như hơi quen mắt nhỉ? - Ơ...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:08
nǐ men kàn zhè ge shī jí de zhè yī yè yǒu yí gè zhé jiǎo
你们看 这个诗集的这一页 有一个折角
“Các em nhìn này. Ở trang này của tập thơ có một góc được gấp lại.”
LINE 0204:14
PLAYING SCENEyǒu diǎn yǎn shú a zhè
有点眼熟啊 这
“- Hình như hơi quen mắt nhỉ? - Ơ...”
LINE 0304:17
zhè这
bú不
shì是
chuán传
zhēn真
shàng上
nà那
shǒu首
shī诗
ma吗
“Đây là bài thơ trên tờ fax đây mà. [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.